[Review xe] Đánh giá các dòng xe Honda mới nhất | Thông tin cập nhật mới - MegaAuto - Hệ thống thông tin ô tô Việt Nam

0972 684 789

[Review xe] Đánh giá các dòng xe Honda mới nhất | Thông tin cập nhật mới

Lọc

Kết quả Đặt lại

Tình trạng

Tình trạng

Loại xe

Loại xe

Kiểu dáng

Kiểu dáng

Hãng xe

Hãng xe

Năm

Năm

Dòng xe

Dòng xe

Khu vực

Khu vực

Hộp số

Hộp số

Nhiên liệu

Nhiên liệu
Đã đi

Tình trạng

Tình trạng
Đặt lại
Thêm tìm kiếm
67 Kết quả
Sort by:
Danh sách theo ngày: Mới nhất
Toyota Sienna Limited 3.5 AT AWD 2018 - 3 tỉ 250 triệu
5
Toyota Sienna Limited 3.5 AT AWD 2018 - 3 tỉ 250 triệu
3,250 triệu
Cửa sổ nóc , Điều hòa sau , Điều hòa trước , Hỗ trợ xe tự động ,
25,000km
Số tự động
Xăng
3,250 triệu
Honda city 1.5CVT số tự động sx 2018
5
Honda city 1.5CVT số tự động sx 2018
470 triệu
60,000km
Số tự động
Xăng
470 triệu
Xe tải Hino 3.5 tấn XZU720 thùng kín 5.3m
5
Xe tải Hino 3.5 tấn XZU720 thùng kín 5.3m
730 triệu
Điều hòa trước , Kính chỉnh điện , Tay lái trợ lực , Thiết bị giải trí Audio, Video ,
300km
Số sàn
Diesel
730 triệu
Xe Hyundai Tucson 2018 bản đủ
5
Xe Hyundai Tucson 2018 bản đủ
780 triệu
60,000km
Số tự động
Xăng
780 triệu
Xe MG
5
Xe MG
579,000,000 triệu
Cửa sổ nóc , Điều hòa sau , Điều hòa trước , Hỗ trợ xe tự động , Kính chỉnh điện , Tay lái trợ lực , Xấy kính sau ,
Số tự động
Xăng
579,000,000 triệu
Cần bán xe Mazda CX5 Premium 2022
5
Cần bán xe Mazda CX5 Premium 2022
919 triệu
0km
Số tự động
Xăng
919 triệu

MegaAuto

Đăng tin mua bán xe nhanh nhất.
[Review xe] Đánh giá các dòng xe Honda mới nhất | Thông tin cập nhật mới

[Review xe] Đánh giá các dòng xe Honda mới nhất | Thông tin cập nhật mới

Tháng Mười 15, 2021
0 Bình luận
5/5 - (3 bình chọn)

Honda CR – V

Với đường nét thiết kế đầy mạnh mẽ uy lực nhưng cũng không kém phần sang trọng và tinh tế, Honda CR – V là người bạn hoàn hảo trên mọi địa hình, mang lại sức hấp dẫn và khơi dạy đẳng cấp cho chủ sở hữu. Không gian nội thất trong xe vô cùng rộng rãi và thoải mái chắc chắn sẽ mang lại những trải nghiệm hành trình đây tuyệt vời dành cho bạn. Đặc biệt Honda CR – V có công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn hiện đại Honda SENSING giúp bảo vệ bạn tối đa và an tâm, tự tin vững vàng tay lái trên mọi cung đường di chuyển.

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Trắng, Ghi bạc, Titan, Đỏ, Xanh đậm, Đen ánh, Đen ánh (phiên bản đặc biệt)
  • Kiểu động cơ: 5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
  • Công suất cực đại: 188 (140 kW)/5.600 (Hp/rpm)
  • Hộp số: Vô cấp CVT
  • Dung tích xilanh: 1.498 cm3
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 57 lít
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử/ PGM-FI
  • Số chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao: 623 x 1.855 x 1.679 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2.660 (mm)
  • Chiều rộng cơ sở (trước/ sau): 1.601/1.617 (mm)
  • Khối lượng toàn tải: 2.300 (kg)
  • Khoảng sáng gầm xe: 198 (mm)
  • Cớ lốp: 235/60R18

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Động cơ – Hộp số

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda CR-V E

1.8L – CVT

998.000.000

Honda CR-V G

1.5L – CVT

1.048.000.000

Honda CR-V L

1.5L – CVT

1.118.000.000

Honda CR-V LSE

1.5L – CVT

1.138.000.000

 

Honda City

Honda City – Mạnh mẽ trải lối thành công. Honda City được thiết kế với chuẩn mực theo mọi xu hướng, cùng phong cách thể thao đầy năng động và cuốn hút, chiếc xe sẽ đem lại cho bạn những ấn tượng tuyệt vời ngày từ khi nhìn thấy. Nội thất bên trong vô cùng tiện nghi với không gian rộng rãi bứt phá mọi giới hạn đồng thời giúp bạn tận hưởng từng khoảnh khắc của cuộc hành trình. Cùng động cơ vận hành mạnh mẽ, tích hợp công nghệ hiện đại và tiết kiệm nhiên liệu tối đa, Honda City sẽ cùng bạn chinh phục mọi cung đường. Ngoài ra, xe cũng đang sở hữu hệ thống an toàn tiên tiến được đánh giá cao bởi ACEAN NCAP (Tổ chức đánh giá xe mới Đông Nam Á)

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Trắng ngà, Ghi bạc, Titan, Đỏ, Xanh đậm, Đen Ánh
  • Kiểu động cơ: 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
  • Hộp số: Vô cấp VCT
  • Dung tích xi lanh: 1.498 cm3
  • Công suất cực đại: 119 (89kW)/6.600 (Hp/rpm)
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 40 Lít
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử/ PGM-FI
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao: 4.553 x 1.748 x 1.467 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2.600 (mm)
  • Chiều rộng cơ sở (trước/sau): 1.495/1.483 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 134 (mm)
  • Trọng lượng toàn tải: 1.580 (kg)

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Động cơ – Hộp số

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda City G

1.5L – CVT

529.000.000

Honda City L

1.5L – CVT

569.000.000

Honda City RS

1.5L – CVT

599.000.000

Honda Brio

Honda Brio được thiết kế với những đường nét rắn rỏi chạy dọc thân xe kết hợp cùng với phong cách thể thao ở mặt trước mang lại cảm giác ấn tượng, hứng khởi và đầy kiêu hãnh cho bạn khi đồng hành cùng xe trên mọi chuyến đi. Nội thất bên trong được thiết kế một cách tinh tế ở từng chi tiết, mọi trang bị hiên đại tạo những khoảnh khắc thú vị cho bạn ngay khi bước vào khoang lái. Đặc biệt với động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc Honda Brio mang lại cảm giác vận hành đầy hứng khởi và nâng tầm cao mới. Bên cạnh đó, Honda Brio còn được trang bị hệ thống an toàn cùng những công nghệ tiên phong để bạn tha hồ thoải mái, yên tâm tận hưởng mọi hành trình.

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Trằng ngà, Ghi bạc, Vàng, Cam, Đỏ,
  • Kiểu động cơ: 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
  • Hộp số: VÔ CẤP CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
  • Dung tích xi lanh: 1.199 (cm3)
  • Công suất cực đại: 89 (66kW)/6.000 (Hp/rpm)
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 35 (lít)
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử/PGM-FI
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao (mm): 3.801 x 1.682 x 1.487 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2.405 (mm)
  • Chiều rộng cơ sở (trước/sau): Brio G (1.481/1.465 mm) – Brio RS (1.475/1.459 mm)
  • Cỡ lốp: Brio G (175/65R14) – Brio RS (185/55R15)
  • Khoảng sáng gầm xe: 137 (mm)
  • Trọng lượng toàn tải: Brio G (1.347 kg) – Brio RS (1.366 kg)

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Động cơ – Hộp số

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda Brio G

1.2L – CVT

418.000.000

Honda Brio RS

1.2L – CVT

448.000.000

Honda Brio RS màu cam

1.2L – CVT

450.000.000

Honda Brio RS 2 màu

1.2L – CVT

452.000.000

Honda Brio Rs 2 màu – đỏ cá tính

1.2L – CVT

454.000.000

 

Honda Civic

Honda Civic sở hữu kiểu dáng phá cách với những đường nét rắn rỏi nhưng vô cùng tinh tế, uyển chuyển cùng các tiết đầy sang trọng và cao cấp tạo nên sự trẻ trung, hiện đại mang hơi hướng phong cách thể thao. Không gian nội thất của Honda Civic chắc chắn sẽ gây ấn tượng mạnh cho bạn với sự rộng rãi và tiện nghi kết hợp với chất liệu cao cấp mang lại cho chiếc xe cảm giác sang trọng và đẳng cấp. Bên cạnh đó, với hệ thống an toàn chủ động và bị động vượt trội Honda Civic tạo cho người dùng sự yên tâm và thoải mái tận hưởng những phút giây thư giãn khi cầm lái.

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Trắng ngọc, Ghi bạc, Đỏ, Xanh đậm, Đen ánh
  • Kiểu động cơ: Honda Civic E, G (1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van) – Honda Civic RS (1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van)
  • Hộp số: Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
  • Dung tích xi lanh: E,G (1.799 cm3) – RS (1.498 cm3)
  • Công xuất cực đại (Hp/rpm): E, G (139(104 kw)/6.500) – RS (170(127 kw)/5.500)
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 47 Lít
  • Hệ thống nhiên liệu: PGM-FI
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao: 4.648 x 1.799 x 1.416 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2.700 (mm)
  • Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm): E, G (1.547/1.563) – RS (1.537/1.553)
  • Cỡ lốp: E, G (215/55R16) – RS (235/40ZR18)
  • Trọng lượng toàn tải: E (1.601 kg) – G (1.613 kg) – RS (1.685 kg)

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Màu xe

Giá niêm yết (VNĐ)

Giá xe Honda Civic 1.5 RS

Trắng Ngọc

934.000.000

Đỏ Coffee Cherry Red

Đỏ

929.000.000

Xanh đậm

Đen ánh

Giá xe Honda Civic 1.8 G

Trắng Ngọc

794.000.000

Ghi Bạc

789.000.000

Xanh Đậm

Đen Ánh

Giá xe Honda Civic 1.8 E

Trắng Ngọc

734.000.000

Đen ánh

729.000.000

Ghi bạc

 

Honda Accord

Honda Accord gây ấn tượng mạnh mẽ với phong cách thiết kế thời thượng, sang chảnh thông qua những đường nét phức tạp nối liền từ phía trước ra phía sau. Trái ngược với vẻ ngoài phóng khoáng, thể thao nội thất bên trong của Honda Accord được thiết kế đậm chất phong cách Châu Âu đầy tinh tế, đề cao sự tối giản nhưng vẫn toát lên được sự đẳng cấp. Đặc biệt, Honda Accord còn được trang bị khá nhiều tiện nghi và công nghệ mới hỗ trợ tối đa cho người dùng bên trong tạo cho người lái cảm giác êm ái và an toàn khi di chuyển trên mọi cung đường.

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu xe: Trắng, Đen, Bạc
  • Kiểu động cơ: 5L Turbotăng áp, 4 xy-lanh, 16 van VTEC DOHC
  • Hộp số: vô cấp CVT
  • Công suất cực đại: 188Hp/ 5500rpm
  • Hệ thống nhiên liệu: Hệ thống phun xăng trực tiếp
  • Kích thước DxRxC: 4.901 x 1.862 x 1.450 mm
  • Chiều dài cơ sở: 2.830 mm
  • Khoảng sáng gầm: 141 mm
  • Dung tích: 1.498 cc
  • Lốp xe: 235/45 R18 94V
  • Dung tích bình nhiên liệu: 56 lít

Bảng giá xe

Phiên bản màu xe

Động cơ – Hộp số

Giá niêm yết (VNĐ)

Màu đen/ ghi bạc

1.5L – CVT

1.319.000.000

Màu trắng

1.5L – CVT

1.329.000.000

 

Honda Legend

Honda Legend là mẫu sedan hạng sang được rất nhiều khách hàng quan tâm và yêu thích bởi xe có thiết kế rất đẹp và sang trọng với nhiều cải tiến hiện đại và tiên tiến đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng của người dùng hiện nay. Nội thất bên trong xe Honda Legend mang hơi hướng tối giản hóa nhưng vô cùng tinh tế cùng những chất liệu cao cấp, sang trọng. Hệ thống ghế ngồi thoải mái cùng thiết kế vô lăng đầy ấn tượng, Honda Legend sẽ mang lại cho bạn những chuyến đi đầy tuyệt vời và ấn tượng. Mặc dù không quá đa dạng về màu sắc khi chỉ có 3 tông màu chính nhưng cũng đáp ứng được đầy đủ sở thích cũng như nhu cầu của động đảo người dùng.

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Bạc, Đen, Đỏ đô
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 663 x 1.818 x 1.412 mm
  • Dung tích Xy lanh: 2.499 cc
  • Động cơ: V6 3,5L
  • Công suất cực đại: 377
  • Hộp số: AT
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 40 lít
  • Kích thước lốp: 215/55R16
  • Trọng lượng: 1.360
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda Legend

Nhập khẩu

1.470.000.000

 

Honda Clarity

Honda Clarity sở hữu nhiều công nghệ hiện đại cùng với những thiết kế vô cùng độc đáo và mới mẻ nhất định sẽ là một người bạn đồng hành đẳng cấp và ấn tượng dành cho bạn trên mọi cung đường. Kết hợp với phong cách hiện đại, thời thượng bên ngoài, nội thất bên trong của Honda Clarity cũng được đông đảo người dùng đánh giá cao về sự tinh tế cũng như đẳng cấp đầy khác biệt của mình. Với hệ thống động cơ hiện đại, mạnh mẽ, Honda Clarity sẽ đem lại cho bạn cảm giác lái êm ái và hết sức mượt mà đồng thời tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, thân thiện với môi trường.

 Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Platinum White, Solar Silver, Modern Steel, Crystal Black, Moonlit Forest, Crimson
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 894 x 1.877 x 1.478 mm
  • Dung tích xi lanh: 1.498 cc
  • Động cơ: Atkinson 1.5L xi lanh
  • Công suất cực đại: 212
  • Khoảng sáng gầm: 275 mm
  • Hộp số: CVT
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Trọng lượng: 1.841 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 26,5 lít
  • Kích thước lốp: 235/45R18

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda Clarity Hybrid

Nhập khẩu

1.320.000.000

 

Honda Ridgeline

Honda Ridgeline là dòng xe có nhiều nâng cấp nổi bật, kết hợp với công nghệ hiện đại và khối động cơ vận hành mạnh mẽ. Honda Ridgeline được thiết kế với kiểu dáng mạnh mẽ vô cùng thu hút tạo ấn tượng cho bạn ngay từ khi nhìn thấy xe. Đặc biêt, thiết kế bên trong với các trang thiết bị tiện nghi hiện đại và an toàn đáp ứng được nhu cầu tối đa của người dùng hiện nay. Một chi tiết không thể bỏ qua khi nhắc đến Honda Ridgeline là dòng xe được thiết kế theo phong cách thể thao nên có hệ thống vận hành tối ưu đảm bảo mang lại cảm giác lái xe vô cùng hoàn hảo cho bạn. Đây cũng là tính năng đặc biệt của các dòng xe bán tải để chinh phục những đối tượng khách hàng thích cảm nghiệm cảm giác lái, đặc biệt là nam giới

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Crystal Black, Lunar Silver, Platinum White, Modern Steel
  • Kích thước tổng thee DxRxC: 334 x 1.996 x 1.783 mm
  • Dung tích xi lanh: 3.471 cc
  • Động cơ: I – VTEC V6 3.5L
  • Công suất cực đại: 280
  • Khoảng sáng gầm: 185 mm
  • Hộp số: AT
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Trọng lượng: 1.924 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 73,8 lít
  • Trọng tải: 2.590 kg
  • Kích thước lốp: 245/60R18

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda Ridgeline Sport

Nhập khẩu

1.450.000.000

Honda Pilot

Honda Pilot được thiết kế theo phong cách lịch lãm và khỏe khắn được thể hiện rõ nhất ở phần đầu xe, kết hợp với viền cửa sổ và tay nắm cửa được mạ crom tăng thêm sự hiện đại cho tổng thể chiếc xe Đặc biệt, Honda Pilot mang tính thể thao với thiết kế bên trong rộng rãi và đầy tinh tế với những chất liệu cao cấp và ấn tượng. Honda Pilot mang lại cảm giác lái mạnh mẽ và mượt mà khi sử dụng hệ thống vận hành động cơ hiện đại tiên tiến với nhiều đẳng cấp. Bên cạnh đó, dòng xe này cũng rất phù hợp với các gia đình bởi sở hữu khoang hành lý vô cùng rộng rãi đáp ứng được nhu cầu của nhiều người.

2021 Honda Pilot Elite

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Màu đen, xanh xám, xanh đậm, xanh lục, màu xám, màu đỏ, màu bạc và màu trắng.
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 4.991 x 1.996 x 1.793 mm
  • Dung tích xi lanh: 3.471 cc
  • Động cơ: V6 3,5L
  • Công suất cực đại: 280
  • Khoảng sáng gầm: 185 mm
  • Hộp số: 112
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Trọng lượng: 1.814 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 73,8 lít
  • Trọng tải: 1.830 kg
  • Kích thước lốp: 245/60R18

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (USD)

Honda Pilot

Nhập khẩu

43.500

 

Honda BR-V

Honda BR-V sở hữu cho mình một vẻ ngoài lịch lãm và trẻ trung cùng phần đầu xe nổi bật kết hợp giữa cụm đèn trước dạng Halogen và cụm đèn LED chạy ban ngày sắc sảo. Honda BR-V có thiết kế khoang lái với không gian vô cùng lớn, sang trọng và hiện đại cùng nhiều tính năng đẳng cấp, vượt trội khác. Honda BR-V được đánh giá là một chiếc xe tuyệt vời mang lại cảm giác lái vô cùng mượt và chân thật nhờ hộp số tự động vô cấp Earth Dreams CVT và những động cơ hiện đại, tiên tiến khác được trang bị đảm bảo tạo sự thoải mái trên mọi địa hình khó khăn.

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc:  xanh lục, bạc, đỏ, đen, trắng và xám
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 4.453 x 1.735 x 1.666 mm
  • Dung tích xi lanh: 1.497 cc
  • Động cơ: 1.5L SOHC i-VTEC 4 xy-lanh
  • Công suất cực đại: 120
  • Khoảng sáng gầm: 200 mm
  • Hộp số: CVT
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Trọng lượng: 1.231 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 42 lít
  • Kích thước lốp: 195/60R16

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda BR-V

Nhập khẩu

635.000.000

 

Honda Mobilio

Honda Mobilio là một dòng xe hướng tới những đối tượng sử dụng cho gia đình. Honda Mobilio có thiết kế mới lạ mang đầy tính sáng tạo và độc đáo Kiến trúc nội thất bên trong xe cũng gây ấn tượng bởi sự sang trọng và đẳng cấp, đặc biệt xe còn sở hữu riêng cho mình tay lái mang phong cách thể thao đầy độc đáo. Có thể thấy rằng, Honda Mobilio mang lại cho bạn cảm giác lái xe vô cùng chân thật khi cung cấp 2 tùy chọn hộp số khác nhau. Đồng thời dòng xe này còn giúp tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả, bảo vệ môi trường. Ngoài ra, dòng xe này cũng được trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn giúp bạn cảm thấy yên tâm và thoải mái khi di chuyển trên xe.

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Crystal Black Pearl, Taffeta White, Lunar Silver Metallic, Platinum White Pearl
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 4.386 x 1.683 x 1.603 mm
  • Dung tích xi lanh: 1.497 cc
  • Động cơ: 1.5L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
  • Công suất cực đại: 120
  • Khoảng sáng gầm: 189
  • Hộp số: MT
  • Trọng lượng: 1.139 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 48,5 lít
  • Kích thước lốp: 185/65 R15

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Mobilio 1.5 RS CVT

Nhập khẩu

620.000.000

Mobilio 1.5 S MT

Nhập khẩu

500.000.000

Mobilio 1.5 V CVT

Nhập khẩu

580.000.000

 

Honda Insight

Honda Insight là một mẫu xe trong phân khúc hạng D với thiết kế quen thuộc mang phong cách mạnh mẽ, năng động và khỏe khoắn. Đặc biệt, nội thất bên trọng xe được thiết kế và trang bị vô cùng độc đáo va mới mẻ. Với khoang lại được thiết kế rộng rãi và sang trọng cùng nhiều tiện tích hiện đại khác trên xe mang lại cho bạn một không gian lái xe thoải mái và đẳng cấp. Honda Insight được đánh giá là dòng xe có trải nghiệm lái vượt trội hơn so với nhiều đối thủ trong cùng phân khúc khi trang bị 3 chế độ lái khác nhau như Normal, Eco và Sport tùy vào từng địa hình khác nhau mang lại cảm giác lái tối ưu nhất cho người lái.

 

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Aegean Blue, Cosmic Blue, Crimson, Crystal Black, Lunar Silver, Platinum White Pearl, Modern Steel
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 4.830 x 1.820 x 1.695 mm
  • Dung tích xi lanh: 2.356 cc
  • Động cơ: 2.4L DOHC i-VTEC
  • Công suất cực đại: 172
  • Khoảng sáng gầm: 150 mm
  • Hộp số: CVT
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Trọng lượng: 2,450 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 55 lít
  • Kích thước lốp: 215/55R17

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda Insight

 

Nhập khẩu

1.400.000.000

 

Honda HR – V

Honda HR – V sở hữu phong cách couple thể thao thời thượng kết hợp với những chi tiết thiết kế hiện đại và vô cùng sắc sảo tạo ra sức hút riêng không thể nhầm lẫn với bất cứ dòng xe nào. Với khoang chứa đồ rộng rãi đáp ứng được đầy đủ mọi nhu cầu của người dùng, Honda HR – V chính vì thế mà phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau. Bên cạnh đó, khoang lái của Honda HR – V được trau chuốt với những đường nét và màu sắc đầy tinh tế khiến cho chuyến hành trình trở nên ấn tượng và đẳng cấp hơn rất nhiều. Đặc biệt với thiết kế cửa sổ trời giúp bạn có thể thư thái đón những tia nắng và làn gió mát dịu trong suốt chuyến đi. Đến với Honda HR – V bạn sẽ được trải nghiệm sự tiện nghi đậm chất SUV, tận hưởng cảm giác lái ấn tượng và thú vị như Sedan mang lại sự khác biệt và đẳng cấp xứng tầm

 

Một vài thông tin kỹ thuật:

  • Màu sắc: Trắng ngà, Trắng ngọc, Ghi bạc, Đỏ, Đen ánh
  • Động cơ: 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
  • Hộp số: Vô cấp CVT, ứng dụng Earth Dreams Technology
  • Dung tích xi lanh: 1.799 cc
  • Công suất cực đại: 141 (105kW)/6.500 (Hp/rpm)
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 50 lít
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử, PGM – FI
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 4.334 x1.772×1.605 mm
  • Cỡ lốp: 215/55 R17 94V
  • Khoảng sáng gầm xe: 170 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.795 kg

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Giá niêm yết (VNĐ)

HRV 1.8G

786.000.000

HRV 1.8L

866.000.000

 

Honda Passport

Honda Passport có thiết kế đậm chất thể thao độc đáo bởi nhiều nét táo báo và khá “hầm hố” mang phong cách của mẫu xe địa hình đầy thu hút. Kết hợp với sự cứng cáp và vững trãi ở bên ngoài Honda Passport sử dụng nhiều chất liệu sang trọng cho khoang nội thất bên trong cùng một số thay đổi trong thiết kế và trang bị. Honda Passport chính là một dòng xe mang lại cho người dùng nhiều trải nghiệm thú vị và độc đáo với khối động cơ vận hành mạnh mẽ đi cùng nhiều trang thiết bị tiện nghi hiện đại.

 

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Crystal Black Pearl, Black Copper Pearl, Black Forest Pearl, Deep Scarlet Pearl, Lunar Silver Metallic, Modern Steel Metallic, Obsidian Blue Pearl, White Diamond Pearl
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 4.838 x 1.996 x 1.833 mm
  • Dung tích xi lanh: 3.471 cc
  • Động cơ: 3.5L V6 & 2.0L 4 xi lanh
  • Công suất cực đại: 252 – 280
  • Khoảng sáng gầm: 205 mm
  • Hộp số: 112
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Trọng lượng: 1.882 kg
  • Kích thước lốp: 245/50R20

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (USD)

Honda Passport

Nhập khẩu

27.000

 

Honda Jazz

Honda Jazz sở hữu thiết kế nhất quán, tạo sự gọn gàng, linh hoạt mang đặc trưng của một mẫu xe đô thị. Đặc biệt, các đường nét thiết kế độc lạ trên biến thể Sport giúp xe trông hầm hố và ấn tượng hơn đối với người tiêu dùng. Thiết kế nội thất của xe khá khoa học với nhiều đường nét tinh tế cùng các trang thiết bị hiện đại, tiên tiến tạo đẳng cấp chắc chắn sẽ mang lại cho bạn những trải nghiệm ấn tượng và hoàn hảo nhất trên từng cung đường đồng với xe.

 

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Kiểu động cơ: SOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng
  • Hộp số: Vô cấp CVT, Ứng dụng Earth Dreams Technology
  • Dung tích xi lanh: 1.497 cc
  • Công suất cực đại: 88/6.600 (kW/rpm)
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 40 lít
  • Hệ thống nhiên liệu: phun xăng điện tử/ PGM-FI
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Kích thước tổng thể DxRxC: 3.989×1.694×1.524 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 137 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.490 kg

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda Jazz RS

624.000.000

Honda Jazz VX

594.000.000

Honda Jazz V

544.000.000

 

Honda Odyssey

Honda Odyssey là một dòng xe hạng sang được ưa chuộng bởi nhiều doanh nhân và các gia đình sử dụng. Honda Odyssey sở hữu thiết kế diện mạo khá bóng bảy và đẹp mắt kết hợp với những đường nét sang trọng và cá tính làm nổi bật và gây được nhiều sự chú ý tới người dùng. Đến với Honda Odyssey, bạn sẽ được trải nghiệm cảm giác phấn khích, êm ái và đầy tối ưu bởi hệ thống động cơ bền bỉ, vận hành linh hoạt cùng các trang thiết bị hiện đại, đẳng cấp khác.

 

Một vài thông số kỹ thuật:

  • Kích thước tổng thể DxRxC: 830 x 1.820 x 1.695 mm
  • Dung tích xi lanh: 2.356 cc
  • Động cơ: 2.4L DOHC i-VTEC
  • Công suất cực đại: 172
  • Khoảng sáng gầm: 150 mm
  • Hộp số: CVT
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Trọng lượng: 2.450 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 55 lít
  • Kích thước lốp: 215/55 R17

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Honda Odyssey

Nhập khẩu

1.990.000.000

 

Thêm bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Danh mục

Mới nhất

Cung cấp các thông tin về xe mới nhất, giúp người mua xe và người bán xe kết nối thông thương. Là nền tảng sử dụng công nghệ mới để tăng trải nghiệm khách hàng.
Copyright © 2021. All rights reserved.