[Review xe] Đánh giá các dòng xe Toyota mới nhất | Thông tin cập nhật mới - MegaAuto - Hệ thống thông tin ô tô Việt Nam
[Review xe] Đánh giá các dòng xe Toyota mới nhất | Thông tin cập nhật mới

Lọc

Kết quả Đặt lại

Tình trạng

Tình trạng

Loại xe

Loại xe

Kiểu dáng

Kiểu dáng

Hãng xe

Hãng xe

Năm

Năm

Dòng xe

Dòng xe

Khu vực

Khu vực

Hộp số

Hộp số

Nhiên liệu

Nhiên liệu
Đã đi

Tình trạng

Tình trạng
Đặt lại
Thêm tìm kiếm
48 Kết quả
Sort by:
Danh sách theo ngày: Mới nhất
Hyundai New Porter H150 2022
5
Hyundai New Porter H150 2022
390,000,000 triệu
Tay lái trợ lực , Thiết bị định vị , Thiết bị giải trí Audio, Video ,
0km
Số sàn
Diesel
390,000,000 triệu
Ford Ranger XLS MT 2018
5
Ford Ranger XLS MT 2018
5 triệu
Điều hòa sau , Điều hòa trước , Kính chỉnh điện , Quạt kính phía sau , Tay lái trợ lực , Thiết bị giải trí Audio, Video , Xấy kính sau ,
74,000km
Số sàn
Diesel
Hyundai Solati 2022
5
Hyundai Solati 2022
1,065 triệu
Điều hòa sau , Điều hòa trước , Tay lái trợ lực , Thiết bị giải trí Audio, Video ,
0km
Số sàn
Diesel
1,065 triệu
💥Xe Suzuki XL7 2022 - Giá tốt - Quà tặng khủng
5
💥Xe Suzuki XL7 2022 - Giá tốt - Quà tặng khủng
585 triệu
Điều hòa sau , Điều hòa trước , Hỗ trợ xe tự động , Kính chỉnh điện , Màn hình LCD , Tay lái trợ lực , Thiết bị định vị , Thiết bị giải trí Audio, Video ,
Số tự động
Xăng
585 triệu
Toyota Innova 2.0G AT 2012
5
Toyota Innova 2.0G AT 2012
355 triệu
150,000km
Xăng
355 triệu
Cần tìm chủ mới cho xe Hyundai SantaFe 2.2 2021
5
Cần tìm chủ mới cho xe Hyundai SantaFe 2.2 2021
1,465 triệu
10,000km
Số tự động
1,465 triệu

MegaAuto

Đăng tin mua bán xe nhanh nhất.
[Review xe] Đánh giá các dòng xe Toyota mới nhất | Thông tin cập nhật mới

[Review xe] Đánh giá các dòng xe Toyota mới nhất | Thông tin cập nhật mới

October 15, 2021
0 Bình luận
5/5 - (6 votes)

Toyota Wigo

Toyota Wigo sở hữu phong cách mang hơi hướng thể thao với những đường nét thiết kế trẻ trung, năng động, đa dạng màu sắc chắc chắn sẽ là một lựa chọn hào hảo dành cho bạn. Không gian nội thất bên trong được thiết kế rộng rãi kết hợp với các tính năng tiện ích hiện đại giúp mang lại cảm giác lái xe thoải mái và đầy hứng khởi. Bên cạnh đó Toyota Wigo còn được trang bị khả năng tăng tốc tốt với hệ thống vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ trong suốt chặng đường dài di chuyển.

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Cam, Trắng, Đỏ, Đen, Xám, Bạc, Vàng
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 160 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.290 kg
  • Dung tích bình nhiên liệu: 33 lít
  • Loại động cơ: 3NR-VE
  • Hộp số:AT 4 cấp
  • Dung tích xy lanh:197 cc
  • Hệ thống nhiên liệu:Phun xăng điện tử
  • Công suất tối đa:(65)87/6000 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 175/65 R14
  • Số ghế: 5 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

WIGO 5MT

Nhập khẩu

352.000.000

WIGO 4AT

Nhập khẩu

384.000.000

 

Toyota Vios

Toyota Vios đang là một mẫu xe được khá nhiều người yêu thích bởi sở hữu thiết kế ấn tượng, giàu cảm xúc mà còn được trang bị những công nghệ an toàn tiên tiến đạt chuẩn 5 sao giúp bạn thoải mái và an tâm chinh phục mọi chuyến hành trình. Đến với Toyota Vios bạn sẽ được trải nghiệm một không gian nội thất rộng rãi đầy tinh tế và sang trọng cùng nhiều thiết kế hiện đại khác. Cùng những đặc điểm trên Toyota Vios hứa hẹn sẽ mang lại cho bạn những trải nghiệm thú vị khi ngồi phía sau tay lái.

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Bạc, Đỏ, Nâu vàng, Trắng, Trắng ngọc trai, Vàng, Đen
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.425 x 1.730 x 1.475 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 133 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.550 kg
  • Dung tích bình nhiên liệu: 42 lít
  • Loại động cơ: 2NR-FE
  • Dung tích xy lanh:496 cc
  • Hệ thống nhiên liệu:Phun xăng điện tử
  • Công suất tối đa:79/6000 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 185/60R15
  • Số ghế: 5 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

VIOS 1.5E MT

Xe trong nước

495.000.000

VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)

Xe trong nước

478.000.000

VIOS 1.5E CVT

Xe trong nước

550.000.000

VIOS 1.5E CVT (3 TÚI KHÍ)

Xe trong nước

531.000.000

VIOS 1.5G CVT

Xe trong nước

581.000.000

 

Toyota Camry

Toyota Camry là mẫu xe được thiết kế với diện mạo mới, cá tính vô cùng bắt mắt, kết hợp với sự liền mạch trong mọi chi tiết tạo nên nét cuốn hút và ấn tượng đối với nhiều người. Cùng thiết kế nội thất bên trong rộng rãi, được trang bị đầy đủ tiện nghi các cải tiến công nghệ hiện đại giúp tạo nên một không gian đẳng cấp và sang trọng nhưng cũng vô cùng tiện nghi. Với thiết kế mới này Toyota Camry được tối ưu hóa khả năng vận hành đồng thời còn cải thiện tầm quan sát mang lại cảm giác lái xe ấn tượng và đặc biệt hứng khởi.

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Bạc, Đen, Đỏ, Nâu ( 2 loại), Trắng ngọc trai
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.885x 1.840 x 1.445 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 140 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 2.030 kg
  • Dung tích bình nhiên liệu: 60 lít
  • Loại động cơ: 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
  • Dung tích xy lanh:998 cc
  • Hệ thống nhiên liệu:Phun xăng đa điểm
  • Công suất tối đa:123/6500 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 215/55R17
  • Số ghế: 5 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

CAMRY 2.0G

Xe nhập khẩu

1.029.000.000

CAMRY 2.5Q

Xe nhập khẩu

1.235.000.000

 

Toyota Land Cruiser Prado

Toyota Land Cruiser Prado sở hữu một vẻ ngoài bề thế, vững vàng sử dụng triết lý thiết thiết “Hiện đại – Thông minh” chắc chắn sẽ mang lại cho chủ sở hữu cảm giác đầy tự hào và góp phần nâng tầm giá trị và vị thế của bản thân trong mọi chuyến hành trình. Không gian bên trong được thiết kế rộng rãi kết hợp sự dụng nội thất cao cấp cùng các tiện nghi hiện đại, tiên tiến khác nhằm mang lại những phút giây thư giãn và trải nghiệm hành trình tuyệt vời nhất cho bạn. Bên cạnh đó Toyota Land Cruiser Prado còn được trang bị các động cơ hiện đại cùng hệ thống vận hành mạnh mẽ thách thức mọi địa hình.

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Bạc, Đen, Xanh đen, Đỏ, Đồng, Nâu, Trắng ngọc trai, Xám
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.840 x 1.885 x 1.845 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 215 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 2.850 kg
  • Dung tích bình nhiên liệu: 87 lít
  • Loại động cơ: 2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i/2TR-FE, 4 in-line cylinders, 16 valve DOHC, Dual VVT-i
  • Dung tích xy lanh:694 cc
  • Công suất tối đa:160 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 265/60R18
  • Số ghế: 7 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

LAND CRUISER PRADO VX

Xe nhập khẩu

2.379.000.000

 

Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser với thiết kế khỏe khoắn, năng động nhưng cũng vô cùng mạnh mẽ và đầy cá tính toát lên một vẻ đẹp đẳng cấp gây ấn tượng với bất cứ ai ngay từ khi nhìn thấy. Đây là dòng xe mang lại cảm giác sang trọng và khẳng định vị thế dẫn đầu của người lái tạo đồng thời còn tạo niềm hứng khởi cho những yêu thích xe địa hình. Bên trong xe được thiết kế với nội thất cao cấp, sang trọng cùng những tính năng hiện đại hàng đầu Toyota Land Cruiser nhất định sẽ đem lại cho bạn những trải nghiệm hoàn toàn thú vị và đầy tự hào. Đặc biệt, động cơ mạnh mẽ, được trang bị các công nghệ tiên tiến bậc nhất mang lại sức cho xe để chinh phục mọi địa hình phức tạp.

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Bạc, Đen, Nâu ( 2 loại ), Trắng ngọc trai, Xám, Xanh
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.950 x 1.980 x 1.910 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 230 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 3.350 kg
  • Dung tích bình nhiên liệu: 93 lít
  • Loại động cơ: V8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-iDung tích xy lanh: 2.694 cc
  • Công suất tối đa:227(304) / 5500 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 285/60 R18
  • Số ghế: 7 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

LAND CRUISER

Xe nhập khẩu

4.030.000.000

 

Toyota Alphard Luxury

Toyota Alphard Luxury được thiết kế với dáng vẻ oai vệ, đầy lịch lãm những cũng không kém phần sang trọng và tinh tế nhất định sẽ mang lại cho bạn những trải nghiệm tiện nghi bậc nhất. Nội thất bên trong được bọc da cao cấp và ốp gỗ sang trọng thể hiện đẳng cấp kết hợp với những đường nét thiết kế tinh tế cùng nhiều điểm nhấn ấn tượng như các viền mạ Crom vô cùng nổi bật. Bằng việc sử dụng động cơ 3.5 WT-I kép giúp cho Toyota Alphard Luxury sở hữu khả năng vận hành mạnh mẽ và êm ái trên mọi chặng đường di chuyển.

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Ghi, Đen, Trắng ngọc trai, Bạc
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.945 x 1.850 x 1.890 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 165 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 2.710 kg
  • Loại động cơ: V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
  • Công suất tối đa:(221)296/6600 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 235/50R18
  • Số ghế: 7 chỗ

Bảng giá xe

 

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

ALPHARD LUXURY

Xe nhập khẩu

4.219.000.000

 

Toyota Rush

Toyota Rush – Sẵn sàng cho mọi hành trình được thiết kế với vẻ ngoài khỏe khoắn kết hợp cùng những đường nét đầy tinh tế từng chi tiết. Dòng xe này mang lại cảm giác chinh phục và nâng tầm đẳng cấp cho chủ sở hữu. Khoang lái bên trong được thiết kế rộng rãi, thoải mái cùng ngôn ngũ thiết kế thông minh sang trọng giúp bạn có thể tận hưởng và trải nghiệm chuyến đi một cách thư giãn và ấn tượng nhất. Bên cạnh đó, hộp số tự động 4 cấp được cải tiến giúp cho Toyota Rush được vận hành một cách mạnh mẽ và di chuyển êm ái hơn trên mọi cung đường.

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Bạc, Đen, Đỏ, Đồng, Trắng, Nâu
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.435 x 1.695 x 1.705 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 220 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.870 kg
  • Dung tích bình nhiên liệu: 45 lít
  • Loại động cơ: 2NR-VE (1.5L)
  • Dung tích xy lanh: 1.496 cc
  • Công suất tối đa:(76)/102/6300 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 215/60R17
  • Số ghế: 7 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

RUSH S 1.5AT

Xe nhập khẩu

634.000.000

 

Toyota Innova

Toyota Innova mang trong mình một vẻ ngoài sang trọng với những thiết kế đột phá, ấn tượng đáp ứng cho nhu cầu của nhiều đối tượng khách nhau trong cuộc sống hiện đại. Đặc biệt rất phù hợp cho những đối tượng khách hàng gia đình cùng nhiều trải nghiệm tiện nghi thoải mái trên mọi cung đường. Nội thất bên trong vô cùng sang trọng với chất liệu cao cấp tạo nên không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu xe. Cùng hệ thống động cơ vận hành mạnh mẽ, Toyota Innova sẽ đem lại cho bạn những trải nghiệm lái êm ái, mượt mà và vô cùng hứng thú.

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Đồng, Bạc, Trắng, Đen, Đỏ
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.735 x 1.830 x 1.795 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 178 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 2.330 kg
  • Loại động cơ: Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
  • Dung tích bình nhiên liệu: 55 lít
  • Dung tích xy lanh: 1.998 cc
  • Công suất tối đa:(102)/5600 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 205/65R16
  • Số ghế: 7 – 8 chỗ ( tùy từng phiên bản )

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

INNOVA E 2.0MT

Xe trong nước

750.000.000

INNOVA V 2.0AT

Xe trong nước

989.000.000

INNOVA G 2.0AT

Xe trong nước

865.000.000

INNOVA VENTURER

Xe trong nước

879.000.000

 

Toyota Avanza

Toyota Avanza được thiết kế với kích thước nhỏ hơn dòng Innova nên trông khá gọn và dễ di chuyển trong nội thành thành phố. Xe mang phong cách của một mẫu MPV đa dụng “Linh hoạt – Tiện dụng – Năng động” phù hợp cho nhiều đối tượng khác nhau. Với thiết kế đơn giản, tinh tế và đầy mạnh mẽ, Toyota Avanza chính là một chiếc xe hoàn hảo dành cho bạn. Đặc biệt, xe còn sở hữu không gian nội thất thoải mái, rộng rãi mang lại hành trình thư giãn và đầy ấn tượng cho người lái. Ngoài ra, việc sử dụng hộp số sàn 5 cấp ( 1.3 MT) còn hỗ trợ xe được vận hành mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu trên mọi cung đường

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Bạc, Xám, Xanh, Đen, Trắng, Đồng
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 190 x 1.660 x 1.695(mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 200 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.680 kg
  • Loại động cơ: Xăng 1.3L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
  • Dung tích bình nhiên liệu: 45 lít
  • Dung tích xy lanh: 1.329 cc
  • Công suất tối đa:94 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 185/70R14
  • Số ghế: 7 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Avanza AT

Xe nhập khẩu

612.000.000

Avanza MT

Xe nhập khẩu

544.000.000

 

Toyota Hiace

Toyota Hiace mang trong mình một vẻ ngoài bề thế và vững chắc thường thích hợp dùng để trở cho các chủ doanh nghiệp hoặc dịch vụ du lịch cao cấp. Đến với Toyota Hiace bạn có cơ hội trải nghiệm không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi với các hàng ghế được sắp xếp một cách phù hợp tạo nên sự thoải mái và tiên nghi tối đa cho bạn trong suốt quãng đường di chuyển. Cùng nhiều hệ thống động cơ tiên tiến, hiện đại được trang bị, Toyota Hiace sẽ là một người bạn đồng hành đầy lý tưởng cho bạn trên mỗi chuyến hành trình.

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Bạc, Trắng
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 5.915 x 1.950 x 2.280 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 185 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 3.820 kg
  • Loại động cơ: 1GD-FTV
  • Dung tích bình nhiên liệu: 65lít
  • Dung tích xy lanh: 2.755 cc
  • Công suất tối đa:130(174)/3400 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 235/65R16
  • Số ghế: 15 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

HIACE ĐỘNG CƠ DẦU

Xe nhập khẩu

1.176.000.000

 

Toyota Granvia

Toyota Granvia là mẫu xe MPV hạng sang được nhiều người yêu thích bởi sự đẳng cấp và tiện nghi. Toyota Granvia được thiết kế dựa trên hình mẫu của hai dòng xe Alphard và Hiace mang vẻ ngoài sang trọng, cao cấp và hiện đại. Nội thất của Granvia được thiết kế chuẩn theo hạng thương gia với những chất liệu cao cấp như gỗ, da và kim loại. Không gian bên trong cũng vô cùng thoáng mát, rộng rãi với nhiều thiết kế trang nhã và đầy tinh tế kết hợp với các tiện nghi hiện đại phục vụ bạn đầy đủ trong suốt hành trình.

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Trắng, Trắng ngọc trai, Đen
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 300 x 1.970 x 1.990(mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 175 mm
  • Hộp số: AT 6 cấp
  • Loại động cơ: Dầu, 2.8L, i4, 16-Valve, Turbo
  • Dung tích bình nhiên liệu: 70lít
  • Dung tích xy lanh: 2.755 cc
  • Công suất tối đa:174 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 235/60R17
  • Số ghế: 9 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

Toyota Granvia

Xe nhập khẩu

3.072.000.000

 

Toyota Yaris

Toyota Yaris được thiết kế với những đường nét đột phá và ấn tượng cùng vẻ ngoài khỏe khoắn, đầy cá tính chắc chắn sẽ là một người bạn đồng hành thú vị và tuyệt vời dành cho bạn. Nội thất bên trong được thiết kế một cách sang trọng với ghế da đẳng cấp cùng một tông màu be mang sự trẻ trung và thân thiện. Toyota Yaris hiện đang được sử dụng động cơ 2NR-FE với công nghệ phun xăng điện tử và nhiều trang bị hiện đại khác giúp cho xe được vận hành mạnh mẽ đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn.

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Xanh, Xám, Đen, Cam, Đỏ, Bạc, Trắng, Vàng
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.140 x 1.730 x 1.500 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 135 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.550 kg
  • Loại động cơ: 2NR-FE (1.5L)
  • Dung tích bình nhiên liệu: 42lít
  • Dung tích xy lanh: 1.496 cc
  • Công suất tối đa:(79)107/6000 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 195/50 R16
  • Số ghế: 5 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

YARIS 1.5G CVT

Xe nhập khẩu

668.000.000

 

Toyota Corolla Cross

Toyota Corolla Cross mang một diện mạo thời thượng, trẻ trung và theo hơi hướng thể thao. Dòng xe này toát lên trong mình một nét đẹp mạnh mẽ và khỏe khoắn với những thiết kế đặc trưng những vẫn vô cùng ấn tượng. Không gian cabin bên trong rất rộng rãi và thoải mái dễ dàng tùy chính giúp bạn cảm thấy tiện nghi hơn và có những phút giây thực sự thư giãn trong suốt hành trình. Cùng định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA mang đến cho Toyota Corolla Cross cảm giác êm ái và thoải mái nhất, đặc biệt phù hợp cho các gia đình.

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Xám, Đen, Đỏ, Trắng ngọc trai, Bạc, Nâu, Xanh
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.460 x 1.825 x1.620 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 161 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.815 kg
  • Loại động cơ: 2ZR-FE
  • Dung tích bình nhiên liệu: 47lít
  • Dung tích xy lanh: 1.798 cc
  • Công suất tối đa:(103)138/6400 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Kích thước lốp: 215/60R17
  • Số ghế: 5 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

COROLLA CROSS 1.8G

Xe nhập khẩu

720.000.000

COROLLA CROSS 1.8V

Xe nhập khẩu

820.000.000

COROLLA CROSS 1.8HV

Xe nhập khẩu

910.000.000

 

Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis gây ấn tượng mạnh với nhiều người nhờ đường nét thiết kế đơn giản nhưng vô cùng sang trọng và hoàn hảo. Lựa chọn Corolla Altis bạn sẽ được tận hưởng một không gian hiện đại, đẳng cấp trong từng chi tiết mang lại sự thoải mái tuyệt vời cho bạn trên mỗi cung đường di chuyển. Đặc biệt, xe còn được trang bị chế độ lái Sport đơn giản, hiệu quả mạnh mẽ giúp bạn có những trải nghiệm tốc độ nhanh chóng và đầy hứng khởi. Chính nhờ những đặc điểm trên, Toyota Corolla Altis nhất định sẽ là một chiếc xe phù hợp và ấn tượng dành cho bạn.

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Đỏ, Nâu, Trắng, Đen, Trắng ngọc trai
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.640 x 1.775 x 1.460 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 130 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 1.670 kg
  • Loại động cơ: 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
  • Dung tích bình nhiên liệu: 55lít
  • Dung tích xy lanh: 1.798 cc
  • Công suất tối đa:(103)138/6400 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Hộp số: Số tự động vô cấp/CVT
  • Kích thước lốp: 215/45R17
  • Số ghế: 5 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Xe trong nước

771.000.000

COROLLA ALTIS 1.8E CVT

Xe trong nước

733.000.000

 

Toyota Hilux

Toyota Hilux với thiết kế mạnh mẽ mang đầy uy lực cùng một diện mao mang tính đột phá, ấn tượng chắc chắn sẽ là một mẫu xe bán tài bền bỉ và tuyệt vời giúp bạn chinh phục mọi cung đường. Không gian trong xe được thiết kế rộng rãi và sử dụng nhiều tiện nghi hiện đại, tối ưu mang lại những trải nghiệm lái thú vị và tuyệt vời nhất cho chủ sở hữu. Đặc biệt, với hệ thống treo trước và sau được tối ưu hóa đã giúp cho Toyota Hilux nâng cao độ ổn định và khả năng kiểm soát hành trình vượt trội hơn.

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Màu sắc: Cam, Đỏ, Xám, Đen, Trắng ngọc trai, Bạc
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 5.325 x 1.855 x 1.815 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 286 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 2.810 kg
  • Loại động cơ: Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng/Diesel, 2GD-FTV, 4 cylinders in-line
  • Dung tích bình nhiên liệu: 80lít
  • Dung tích xy lanh: 2.393 cc
  • Công suất tối đa:(110)147/3400 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp/6MT
  • Kích thước lốp: 265/65R17
  • Số ghế: 5 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

HILUX 2.4L 4X2 MT

Xe nhập khẩu

628.000.000

HILUX 2.4L 4X4 MT

Xe nhập khẩu

799.000.000

HILUX 2.4L 4X2 AT

Xe nhập khẩu

674.000.000

HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE

Xe nhập khẩu

913.000.000

 

Toyota Fortuner

Toyota Fortuner thể hiện sự sang trọng tinh tế đang là một trong những mẫu xe được rất nhiều người yêu thích và lựa chọn. Kết hợp với vẻ ngoài ấn tượng là một không gian nội thất hiện đại, đẳng cấp cùng những tính năng tiện ích đa dạng mang đến sự thoải mái và thư giãn tối ưu cho bạn. Đặc biệt, tùy vào từng hành trình di chuyển mà bạn có thể chọn chế độ ECO nhằm giúp tối ưu hóa tính năng tiết kiệm nhiên liệu, ngoài ra chế đô POWER của xe có thể tối ưu hóa tính năng vận hành giúp bạn có những trải nghiệm hành trình tuyệt vời hơn.

 

Một số thông số kỹ thuật:

  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.795 x 1.855 x 1.835 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 279 mm
  • Trọng lượng toàn tải: 2.605 kg
  • Loại động cơ: 2GD-FTV
  • Dung tích bình nhiên liệu: 80lít
  • Dung tích xy lanh: 2.393 cc
  • Công suất tối đa:(110)147/3400 ((KW) HP/ vòng/phút)
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp/6MT
  • Kích thước lốp: 265/65R17
  • Số ghế: 7 chỗ

Bảng giá xe

Phiên bản xe

Xuất xứ

Giá niêm yết (VNĐ)

FORTUNER 2.4MT 4X2

Xe trong nước

995.000.000

FORTUNER 2.4AT 4X2

Xe trong nước

1.088.000.000

FORTUNER 2.7AT 4X2

Xe nhập khẩu

1.138.000.000

FORTUNER 2.7AT 4X4

Xe nhập khẩu

1.238.000.000

FORTUNER 2.8AT 4X4

Xe trong nước

1.396.000.000

FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

Xe trong nước

1.203.000.000

FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

Xe trong nước

1.434.000.000

Thêm bình luận

Your email address will not be published.

Danh mục

Mới nhất

Cung cấp các thông tin về xe mới nhất, giúp người mua xe và người bán xe kết nối thông thương. Là nền tảng sử dụng công nghệ mới để tăng trải nghiệm khách hàng.
Copyright © 2021. All rights reserved.